CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP THUẬN THÀNH

THUAN THANH STEEL JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP THUẬN THÀNH - THUAN THANH STEEL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 256, tổ dân phố số 34, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105196857. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sắt, thép, gang

Cập nhật: 4 giờ trước

Mã số thuế0105196857 Ngày cấp17-03-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THÉP THUẬN THÀNH Tên giao dịchTHUAN THANH STEEL JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 256, tổ dân phố số 34, Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Đông Anh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 256, tổ dân phố số 34, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoại0983240990 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động18-03-2011
Ngành nghề chính Sản xuất sắt, thép, gang Mã ngànhC24100

Từ khoá: 0105196857, THUAN THANH STEEL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Thị trấn Đông Anh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Sản xuất sắt, thép, gang (ngành chính) C24100
6 Đúc sắt thép C24310
7 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
8 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
9 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
10 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
11 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
12 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
13 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
14 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
15 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
16 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
17 Tái chế phế liệu E3830
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
21 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
22 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
23 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
24 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
25 Bốc xếp hàng hóa H5224
26 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
27 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
28 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
29 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
30 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
31 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
32 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730