CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT HÀ THÀNH

HA THANH CONSTRUCTION AND TECHNICAL INFRASTRUCTURE JOINT STO

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT HÀ THÀNH - HA THANH CONSTRUCTION AND TECHNICAL INFRASTRUCTURE JOINT STO có địa chỉ đăng ký tại Số 8/167/8 Lê Quang Đạo, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105196952. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 5 giờ trước

Mã số thuế0105196952 Ngày cấp16-03-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT HÀ THÀNH Tên giao dịchHA THANH CONSTRUCTION AND TECHNICAL INFRASTRUCTURE JOINT STO
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 8/167/8 Lê Quang Đạo, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Phú Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 8/167/8 Lê Quang Đạo, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0433507225 Người đại diện*** *** Giang
Giấy phép số Ngày hoạt động16-03-2011
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0105196952, HA THANH CONSTRUCTION AND TECHNICAL INFRASTRUCTURE JOINT STO, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phú Đô

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
2 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
3 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
4 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
5 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
6 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
7 Xây dựng công trình công ích F42200
8 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
9 Phá dỡ F43110
10 Chuẩn bị mặt bằng F43120
11 Lắp đặt hệ thống điện F43210
12 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
13 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
14 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
15 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
16 Đại lý G46101
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
18 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
19 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
20 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
21 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
22 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
23 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990