CÔNG TY CỔ PHẦN GROTECH

GROTECH., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN GROTECH - GROTECH., JSC có địa chỉ tại Đội 9, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 9, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105200334. Người đại diện pháp luật: *** *** Vượng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0105200334 Ngày cấp18-03-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN GROTECH Tên giao dịchGROTECH., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Đội 9, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Đội 9, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Ngọc Hồi
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Vượng
Giấy phép số Ngày hoạt động18-03-2011
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0105200334, GROTECH., JSC, Hà Nội, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Đại Áng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
5 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
8 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
9 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
10 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
11 Thu gom rác thải không độc hại E38110
12 Thu gom rác thải độc hại E3812
13 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
14 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
15 Tái chế phế liệu E3830
16 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
17 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Phá dỡ F43110
22 Chuẩn bị mặt bằng F43120
23 Lắp đặt hệ thống điện F43210
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
26 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
27 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
28 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
29 Bán buôn thực phẩm G4632
30 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
31 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
32 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
34 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
35 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
36 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
37 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
38 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
39 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
40 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
42 Bốc xếp hàng hóa H5224
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
44 Lập trình máy vi tính J62010
45 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
46 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
47 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
48 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
49 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
50 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
51 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
52 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
53 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
54 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
55 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
56 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
57 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
58 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
59 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
60 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
61 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
62 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
63 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
64 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
65 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
66 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi N82200
67 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
68 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
69 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
70 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
71 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
72 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
73 In ấn C18110
74 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
75 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
76 Đại lý du lịch N79110
77 Điều hành tua du lịch N79120
78 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
79 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290