CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN VÀ XÂY DỰNG PHÚ TÀI

PHU TAI TRANSPORT CO .,LTD

CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN VÀ XÂY DỰNG PHÚ TÀI - PHU TAI TRANSPORT CO .,LTD có địa chỉ tại Thôn Tư Sản, Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Tư Sản, Xã Phú Túc, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105206110. Người đại diện pháp luật: *** *** Giỏi.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 6 giờ trước

Mã số thuế0105206110 Ngày cấp22-03-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN VÀ XÂY DỰNG PHÚ TÀI Tên giao dịchPHU TAI TRANSPORT CO .,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Tư Sản, Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Tư Sản, Xã Phú Túc, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phượng Dực
Điện thoại0433788771 Người đại diện*** *** Giỏi
Giấy phép số Ngày hoạt động22-03-2011
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0105206110, PHU TAI TRANSPORT CO .,LTD, Hà Nội, Xã Phượng Dực, Hà Nội, Huyện Phú Xuyên, Xã Phú Túc

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
2 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
3 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
4 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
5 Thu gom rác thải không độc hại E38110
6 Thu gom rác thải độc hại E3812
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
9 Tái chế phế liệu E3830
10 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
21 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
22 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
23 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
24 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
25 Bán buôn gạo G46310
26 Bán buôn thực phẩm G4632
27 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
28 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
29 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
30 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
31 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
32 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
33 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
34 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
35 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
36 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
38 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
39 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
40 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300