CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ NHÀ VÀ ĐÔ THỊ CTP SỐ 6
CTP N0.6 CO.,LTD
CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ NHÀ VÀ ĐÔ THỊ CTP SỐ 6 - CTP N0.6 CO.,LTD có địa chỉ tại Số 28 Trần Nhật Duật, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 28 Trần Nhật Duật, Phường Đồng Xuân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105227103. Người đại diện pháp luật: *** *** Quyết.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 11 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105227103 | Ngày cấp | 01-04-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ NHÀ VÀ ĐÔ THỊ CTP SỐ 6 | Tên giao dịch | CTP N0.6 CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 28 Trần Nhật Duật, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 28 Trần Nhật Duật, Phường Đồng Xuân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàn Kiếm |
| Điện thoại | 084-2437851754 | Người đại diện | *** *** Quyết |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 31-03-2011 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0105227103, CTP N0.6 CO.,LTD, Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Đồng Xuân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 2 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 3 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 4 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 13 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 16 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 17 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 18 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 19 | Quảng cáo | M73100 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 22 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 24 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 25 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 26 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |