CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ, XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐỨC VIỆT
DUCVIET MCT .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ, XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐỨC VIỆT - DUCVIET MCT .,JSC có địa chỉ tại Khu chợ Cổ Điển- Thôn Cổ Điển, Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu chợ Cổ Điển- Thôn Cổ Điển, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105230089. Người đại diện pháp luật: *** *** Thanh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cập nhật: 9 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105230089 | Ngày cấp | 30-03-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ, XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐỨC VIỆT | Tên giao dịch | DUCVIET MCT .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu chợ Cổ Điển- Thôn Cổ Điển, Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu chợ Cổ Điển- Thôn Cổ Điển, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Vĩnh Thanh |
| Điện thoại | 0438812833 | Người đại diện | *** *** Thanh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-03-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Mã ngành | C25110 |
Từ khoá: 0105230089, DUCVIET MCT .,JSC, Hà Nội, Xã Vĩnh Thanh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Hải Bối
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 3 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 4 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 5 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 6 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 7 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 8 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) | C25110 |
| 9 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 10 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 11 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 12 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 13 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 14 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 15 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 16 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 17 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 18 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 19 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 20 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 21 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 22 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 23 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 24 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 25 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 26 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 27 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 28 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 29 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 30 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 31 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 32 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 33 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 34 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 35 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí | C30120 |
| 36 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe | C30200 |
| 37 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 38 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 39 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 40 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 41 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 42 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 43 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 44 | Phá dỡ | F43110 |
| 45 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 46 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 47 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 48 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 49 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 50 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 51 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 52 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 53 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 54 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 55 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 56 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 57 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |