CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH DƯƠNG
PAAM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH DƯƠNG - PAAM.,JSC có địa chỉ tại Nhà A3 - X3 Tổ 20, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà A3 - X3 Tổ 20, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105230191. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Cập nhật: 9 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105230191 | Ngày cấp | 30-03-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH DƯƠNG | Tên giao dịch | PAAM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà A3 - X3 Tổ 20, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà A3 - X3 Tổ 20, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 01657281768 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-03-2011 | |
| Ngành nghề chính | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | Mã ngành | A01300 |
Từ khoá: 0105230191, PAAM.,JSC, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 3 | Đại lý | G46101 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 8 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 9 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (ngành chính) | A01300 |
| 10 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 14 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |