CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MÙA VÀNG

GOLDEN HARVET FERTILIZER JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MÙA VÀNG - GOLDEN HARVET FERTILIZER JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 67, đường S, Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 67, đường S, Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105230219. Người đại diện pháp luật: *** *** Luých.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

Cập nhật: 9 giờ trước

Mã số thuế0105230219 Ngày cấp30-03-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MÙA VÀNG Tên giao dịchGOLDEN HARVET FERTILIZER JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 67, đường S, Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 67, đường S, Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Gia Lâm
Điện thoại0989936001 Người đại diện*** *** Luých
Giấy phép số Ngày hoạt động30-03-2011
Ngành nghề chính Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Mã ngànhC20120

Từ khoá: 0105230219, GOLDEN HARVET FERTILIZER JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn gạo G46310
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
7 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
8 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
9 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
10 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
11 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
12 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
13 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
14 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
15 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
16 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
17 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
18 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
19 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
20 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
21 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
22 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (ngành chính) C20120