CÔNG TY TNHH MAI NHẬT HUY

MAINHATHUY CO.,LTD

CÔNG TY TNHH MAI NHẬT HUY - MAINHATHUY CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 64, tổ 16B - Phường Thanh Lương, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105235231. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất hoá chất cơ bản

Cập nhật: 13 giờ trước

Mã số thuế0105235231 Ngày cấp04-04-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH MAI NHẬT HUY Tên giao dịchMAINHATHUY CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 64, tổ 16B - Phường Thanh Lương, Thành phố Hà Nội Chưa quy đổi được phường/xã, mới xác định được tỉnh/thành phố. Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 64, tổ 16B - Phường Thanh Lương, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Đang cập nhật
Điện thoại0435430439 Người đại diện*** *** Hương
Giấy phép số Ngày hoạt động04-04-2011
Ngành nghề chính Sản xuất hoá chất cơ bản Mã ngànhC20110

Từ khoá: 0105235231, MAINHATHUY CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
3 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
4 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
5 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
6 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
7 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
8 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
9 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
10 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
11 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
12 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
13 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
14 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
15 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
16 Cho thuê xe có động cơ N7710
17 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
18 Sản xuất hoá chất cơ bản (ngành chính) C20110
19 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
20 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
21 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
22 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023