CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH PHONG PHÚ
PHONG PHU PRODUCTION AND BUSINESS JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH PHONG PHÚ - PHONG PHU PRODUCTION AND BUSINESS JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Bình Vọng, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Bình Vọng, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105236161. Người đại diện pháp luật: *** *** Luông.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm từ plastic
Cập nhật: 13 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105236161 | Ngày cấp | 01-04-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH PHONG PHÚ | Tên giao dịch | PHONG PHU PRODUCTION AND BUSINESS JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Bình Vọng, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Bình Vọng, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thường Tín |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Luông |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm từ plastic | Mã ngành | C2220 |
Từ khoá: 0105236161, PHONG PHU PRODUCTION AND BUSINESS JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Văn Bình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (ngành chính) | C2220 |
| 2 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 3 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 8 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 9 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 10 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 11 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 12 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 13 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 14 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |