CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NHẬT NAM
NHAT NAM INVESTMENT AND CONSTRUCTION SOLO MEMBER COMPANY LIM
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NHẬT NAM - NHAT NAM INVESTMENT AND CONSTRUCTION SOLO MEMBER COMPANY LIM có địa chỉ đăng ký tại Số 178, Đường Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105238088. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 14 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105238088 | Ngày cấp | 04-04-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NHẬT NAM | Tên giao dịch | NHAT NAM INVESTMENT AND CONSTRUCTION SOLO MEMBER COMPANY LIM |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 178, Đường Nguyễn Huy Tưởng, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 178, Đường Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0985101135 | Người đại diện | *** *** Nam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-04-2011 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0105238088, NHAT NAM INVESTMENT AND CONSTRUCTION SOLO MEMBER COMPANY LIM, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 8 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 9 | In ấn | C18110 |
| 10 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |