CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THĂNG LONG

THANG LONG TECHNOLOGY APPLICATION AND CONSTRUCTION INVESTMEN

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THĂNG LONG - THANG LONG TECHNOLOGY APPLICATION AND CONSTRUCTION INVESTMEN có địa chỉ đăng ký tại Số 5-C2-TT xí nghiệp Dược phẩm I-85, phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105240312. Người đại diện pháp luật: *** *** Khoa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hành khách đường bộ khác

Cập nhật: 15 giờ trước

Mã số thuế0105240312 Ngày cấp05-04-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THĂNG LONG Tên giao dịchTHANG LONG TECHNOLOGY APPLICATION AND CONSTRUCTION INVESTMEN
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5-C2-TT xí nghiệp Dược phẩm I-85, phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám hoặc Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Phường Hàng Bột được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5-C2-TT xí nghiệp Dược phẩm I-85, phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám hoặc Phường Ô Chợ Dừa
Điện thoại0912740634 Người đại diện*** *** Khoa
Giấy phép số Ngày hoạt động05-04-2011
Ngành nghề chính Vận tải hành khách đường bộ khác Mã ngànhH4932

Từ khoá: 0105240312, THANG LONG TECHNOLOGY APPLICATION AND CONSTRUCTION INVESTMEN, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Hàng Bột

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
2 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
3 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
4 Sửa chữa thiết bị điện C33140
5 Sửa chữa thiết bị khác C33190
6 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Tái chế phế liệu E3830
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
21 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
23 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
24 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
26 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
29 Bán buôn tổng hợp G46900
30 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
31 Vận tải hành khách đường bộ khác (ngành chính) H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Lập trình máy vi tính J62010
34 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
35 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
36 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
37 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
38 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
39 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
40 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
41 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
42 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
44 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
45 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
46 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
47 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
48 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
49 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
50 Sản xuất giày dép C15200
51 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
52 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
53 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730