CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
VIET NAM ENVIRONMENT AND GEOLOGY MINERAL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM - VIET NAM ENVIRONMENT AND GEOLOGY MINERAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 212 phố Tây Sơn, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 212 phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105243377. Người đại diện pháp luật: *** *** Hợp.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác quặng sắt
Cập nhật: 15 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105243377 | Ngày cấp | 05-04-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM ENVIRONMENT AND GEOLOGY MINERAL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 212 phố Tây Sơn, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 212 phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Đan Phượng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hợp |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-04-2011 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác quặng sắt | Mã ngành | B07100 |
Từ khoá: 0105243377, VIET NAM ENVIRONMENT AND GEOLOGY MINERAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Đan Phượng, Hà Nội, Huyện Đan Phượng, Thị trấn Phùng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 2 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 3 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 4 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 7 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 12 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 13 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 14 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 17 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 18 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 19 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 20 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 21 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 22 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 23 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 24 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 25 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 26 | Quảng cáo | M73100 |
| 27 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 28 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 29 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 30 | Khai thác quặng sắt (ngành chính) | B07100 |
| 31 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 32 | In ấn | C18110 |
| 33 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 34 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 35 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |