CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ KCV THĂNG LONG

KCV THANG LONG.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ KCV THĂNG LONG - KCV THANG LONG.,JSC có địa chỉ tại Km 6, đường Bắc Thăng Long- Nội Bài, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Km 6, đường Bắc Thăng Long- Nội Bài, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105243828. Người đại diện pháp luật: *** *** Trình.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

Cập nhật: 17 giờ trước

Mã số thuế0105243828 Ngày cấp06-04-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ KCV THĂNG LONG Tên giao dịchKCV THANG LONG.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Km 6, đường Bắc Thăng Long- Nội Bài, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Km 6, đường Bắc Thăng Long- Nội Bài, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh
Điện thoại0439585188 Người đại diện*** *** Trình
Giấy phép số Ngày hoạt động29-03-2011
Ngành nghề chính Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Mã ngànhG4511

Từ khoá: 0105243828, KCV THANG LONG.,JSC, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Nam Hồng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
5 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
6 Sản xuất pin và ắc quy C27200
7 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
8 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
9 Sản xuất xe có động cơ C29100
10 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
11 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
12 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
13 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
14 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
15 Xây dựng nhà các loại F41000
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (ngành chính) G4511
18 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
19 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
20 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
21 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
22 Bán mô tô, xe máy G4541
23 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
24 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
25 Đại lý G46101
26 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
27 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
29 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
30 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
31 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
34 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
35 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
36 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
37 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990