CÔNG TY CỔ PHẦN VISIMEX

VISIMEX.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN VISIMEX - VISIMEX.,JSC có địa chỉ tại Tầng 4, tòa nhà Gemadept Building, 108 phố Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 4, tòa nhà Gemadept Building, 108 phố Lò Đúc, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105245208. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống

Cập nhật: 17 giờ trước

Mã số thuế0105245208 Ngày cấp06-04-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VISIMEX Tên giao dịchVISIMEX.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 4, tòa nhà Gemadept Building, 108 phố Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 4, tòa nhà Gemadept Building, 108 phố Lò Đúc, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hai Bà Trưng
Điện thoại0439765905 Người đại diện*** *** Hùng
Giấy phép số Ngày hoạt động06-04-2011
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống Mã ngànhG4620

Từ khoá: 0105245208, VISIMEX.,JSC, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đống Mác

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
6 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
7 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
8 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
9 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
10 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
11 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
12 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
13 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
14 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
15 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
16 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
17 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
18 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
19 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
20 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
21 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
22 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
23 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
24 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
25 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
26 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
27 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
28 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
29 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
30 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
31 Sửa chữa thiết bị điện C33140
32 Xây dựng nhà các loại F41000
33 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
34 Xây dựng công trình công ích F42200
35 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
36 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
37 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
38 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
39 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
40 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
41 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) G4620
42 Bán buôn gạo G46310
43 Bán buôn thực phẩm G4632
44 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
45 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
46 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
47 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
48 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
49 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
50 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
51 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
52 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
53 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
54 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
55 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
56 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
57 Bốc xếp hàng hóa H5224
58 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
59 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
60 Xuất bản phần mềm J58200
61 Lập trình máy vi tính J62010
62 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
63 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
64 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
65 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
66 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
67 Quảng cáo M73100
68 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
69 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
70 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
71 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
72 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
73 Khai thác gỗ A02210
74 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
75 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
76 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
77 Khai thác thuỷ sản biển A03110
78 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
79 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
80 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
81 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
82 Dịch vụ đóng gói N82920
83 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
84 Giáo dục nghề nghiệp P8532
85 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
86 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
87 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
88 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
89 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
90 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
91 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
92 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
93 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
94 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
95 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
96 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
97 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
98 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
99 In ấn C18110
100 Dịch vụ liên quan đến in C18120
101 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
102 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
103 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
104 Cung ứng lao động tạm thời N78200
105 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
106 Đại lý du lịch N79110
107 Điều hành tua du lịch N79120
108 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
109 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
110 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
111 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290