CÔNG TY TNHH T&T MOTOR
T&T MOTOR CO.,LTD
CÔNG TY TNHH T&T MOTOR - T&T MOTOR CO.,LTD có địa chỉ tại Số 18, phố Hàng Chuối, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 18, phố Hàng Chuối, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105245399. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất mô tô, xe máy
Cập nhật: 16 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105245399 | Ngày cấp | 06-04-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH T&T MOTOR | Tên giao dịch | T&T MOTOR CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18, phố Hàng Chuối, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18, phố Hàng Chuối, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Sơn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-04-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mô tô, xe máy | Mã ngành | C30910 |
Từ khoá: 0105245399, T&T MOTOR CO.,LTD, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Phạm Đình Hổ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 5 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 7 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 8 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 9 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 10 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 11 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 12 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 13 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 14 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 15 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 16 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 17 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 18 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 19 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 20 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 21 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 22 | Phá dỡ | F43110 |
| 23 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 24 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 25 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 26 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 27 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 28 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 29 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 30 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 31 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 32 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 33 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 34 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 35 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 36 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 37 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 38 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 39 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 40 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 41 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 42 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 43 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 44 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 45 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 46 | Quảng cáo | M73100 |
| 47 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 48 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 49 | Sản xuất mô tô, xe máy (ngành chính) | C30910 |
| 50 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 51 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 52 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 53 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 54 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 55 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 56 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 57 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 58 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 59 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 60 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 61 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 62 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 63 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 64 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 65 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |