CÔNG TY CỔ PHẦN SEAMAX
SEAMAX .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SEAMAX - SEAMAX .,JSC có địa chỉ tại Khu Chung cư Công ty Cổ phần Sông Đà 2, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu Chung cư Công ty Cổ phần Sông Đà 2, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105246681. Người đại diện pháp luật: *** *** Thuận.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 17 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105246681 | Ngày cấp | 06-04-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SEAMAX | Tên giao dịch | SEAMAX .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu Chung cư Công ty Cổ phần Sông Đà 2, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu Chung cư Công ty Cổ phần Sông Đà 2, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0983021459 | Người đại diện | *** *** Thuận |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-04-2011 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0105246681, SEAMAX .,JSC, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Vạn Phúc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 3 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 14 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 15 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 17 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 18 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 19 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 20 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 21 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 22 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 23 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 24 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 27 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 28 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 29 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 30 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 31 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 32 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 33 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 35 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 36 | Điều hành tua du lịch | N79120 |