CÔNG TY TNHH FUSHO VIỆT NAM

FUSHO VN CO.,LTD

CÔNG TY TNHH FUSHO VIỆT NAM - FUSHO VN CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Nhà số 8 ngách 72/73/76 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105251635. Người đại diện pháp luật: *** *** Dung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0105251635 Ngày cấp09-04-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH FUSHO VIỆT NAM Tên giao dịchFUSHO VN CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Nhà số 8 ngách 72/73/76 Quan Nhân, Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Nhân Chính được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Nhà số 8 ngách 72/73/76 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa
Điện thoại0936871952 Người đại diện*** *** Dung
Giấy phép số Ngày hoạt động09-04-2011
Ngành nghề chính Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Mã ngànhG47110

Từ khoá: 0105251635, FUSHO VN CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Nhân Chính

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
6 Tái chế phế liệu E3830
7 Xây dựng nhà các loại F41000
8 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
9 Xây dựng công trình công ích F42200
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Phá dỡ F43110
12 Chuẩn bị mặt bằng F43120
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
18 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
19 Bán buôn thực phẩm G4632
20 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
21 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
24 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
25 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (ngành chính) G47110
26 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
27 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
29 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
30 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
31 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
32 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
33 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
34 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
35 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
36 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
37 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
38 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
39 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
40 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
42 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
43 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
44 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
45 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
46 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
47 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
48 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
49 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
50 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
51 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
52 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
53 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
54 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
55 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
56 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
57 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
58 Đại lý du lịch N79110
59 Điều hành tua du lịch N79120
60 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200