CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XNK GIA NGUYỄN

GIA NGUYEN XNK TRADE CO.,LTD

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XNK GIA NGUYỄN - GIA NGUYEN XNK TRADE CO.,LTD có địa chỉ tại Số nhà 61 khu Bắc Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 61 khu Bắc Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105253569. Người đại diện pháp luật: *** *** Nguyên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm từ plastic

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0105253569 Ngày cấp09-04-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XNK GIA NGUYỄN Tên giao dịchGIA NGUYEN XNK TRADE CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 61 khu Bắc Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 61 khu Bắc Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Chương Mỹ
Điện thoại0975772733097585609 Người đại diện*** *** Nguyên
Giấy phép số Ngày hoạt động09-04-2011
Ngành nghề chính Sản xuất sản phẩm từ plastic Mã ngànhC2220

Từ khoá: 0105253569, GIA NGUYEN XNK TRADE CO.,LTD, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Chúc Sơn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic (ngành chính) C2220
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
6 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
7 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
8 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
9 Thu gom rác thải không độc hại E38110
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
12 Tái chế phế liệu E3830
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
15 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
16 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
17 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
18 Bán mô tô, xe máy G4541
19 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
20 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
22 Bán buôn gạo G46310
23 Bán buôn thực phẩm G4632
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
26 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
27 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
28 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
29 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
30 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
31 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
32 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
33 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
34 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
35 Quảng cáo M73100
36 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
37 Cho thuê xe có động cơ N7710
38 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
39 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
40 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
41 Chăn nuôi gia cầm A0146
42 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
43 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
44 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
45 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
46 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
47 Khai thác quặng sắt B07100
48 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
49 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
50 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
51 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
52 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
53 Sản xuất giày dép C15200
54 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
55 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830