CÔNG TY CỔ PHẦN SMART QUỐC TẾ
SMART IN., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SMART QUỐC TẾ - SMART IN., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 19, tổ 35, phố Yên Hòa, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105257108. Người đại diện pháp luật: *** *** Điểm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105257108 | Ngày cấp | 14-04-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SMART QUỐC TẾ | Tên giao dịch | SMART IN., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 19, tổ 35, phố Yên Hòa, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 19, tổ 35, phố Yên Hòa, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Điểm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-04-2011 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | Mã ngành | P8531 |
Từ khoá: 0105257108, SMART IN., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Phá dỡ | F43110 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 12 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 13 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 14 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 15 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 16 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 17 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 18 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 19 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông (ngành chính) | P8531 |
| 20 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 21 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 22 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 23 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 24 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 25 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 26 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 27 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 28 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 29 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 30 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |