CÔNG TY CỔ PHẦN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HƯNG THỊNH
HURENCOM
CÔNG TY CỔ PHẦN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HƯNG THỊNH - HURENCOM có địa chỉ tại Số 3, TT25, khu đô thị mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 3, TT25, khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105268283. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105268283 | Ngày cấp | 19-04-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HƯNG THỊNH | Tên giao dịch | HURENCOM |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 3, TT25, khu đô thị mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 3, TT25, khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kiến Hưng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-04-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0105268283, HURENCOM, Hà Nội, Phường Kiến Hưng, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú La
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 3 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 4 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 5 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 6 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 7 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 8 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 9 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 14 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 16 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 17 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 20 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 21 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 22 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 23 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 24 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 25 | In ấn | C18110 |
| 26 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 27 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 28 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 29 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |