CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PPS VIỆT NAM

PPS CO.,LTD

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PPS VIỆT NAM - PPS CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố Miêu Nha 1, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105273646. Người đại diện pháp luật: *** *** Lâm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0105273646 Ngày cấp22-04-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PPS VIỆT NAM Tên giao dịchPPS CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố Miêu Nha 1, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Tây Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố Miêu Nha 1, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương
Điện thoại0422060659 Người đại diện*** *** Lâm
Giấy phép số Ngày hoạt động22-04-2011
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0105273646, PPS CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Tây Mỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
7 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
11 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
15 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
16 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
17 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
18 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
19 Bán buôn gạo G46310
20 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
21 Bán buôn đồ uống G4633
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
25 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
29 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
30 Bán buôn tổng hợp G46900
31 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
32 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
33 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
34 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
36 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
37 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
38 Dịch vụ ăn uống khác I56290
39 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
40 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
41 Quảng cáo M73100
42 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
43 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
44 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
45 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
46 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
47 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
48 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
49 Dịch vụ đóng gói N82920
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
51 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
52 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
53 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
54 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
55 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
56 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
57 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
58 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
59 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
60 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
61 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730