CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG NUSA VIỆT NAM
NUSA VIETNAM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG NUSA VIỆT NAM - NUSA VIETNAM.,JSC có địa chỉ tại B25 thôn Xuân Trung, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: B25 thôn Xuân Trung, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105275668. Người đại diện pháp luật: *** *** Khánh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105275668 | Ngày cấp | 25-04-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG NUSA VIỆT NAM | Tên giao dịch | NUSA VIETNAM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | B25 thôn Xuân Trung, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | B25 thôn Xuân Trung, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Xuân Mai |
| Điện thoại | 02436417286 | Người đại diện | *** *** Khánh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-04-2011 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | Mã ngành | E36000 |
Từ khoá: 0105275668, NUSA VIETNAM.,JSC, Hà Nội, Xã Xuân Mai, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Thủy Xuân Tiên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 3 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 6 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 7 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 8 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 9 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 10 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 11 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (ngành chính) | E36000 |
| 12 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 13 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 14 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 19 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 20 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 21 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 22 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |