CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG EES
EES ENERGY TECHNOLOGY AND SOLUTIONS COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG EES - EES ENERGY TECHNOLOGY AND SOLUTIONS COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 21, ngõ 21/10 Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 21, ngõ 21/10 Tôn Thất Tùng, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105277369. Người đại diện pháp luật: *** *** Trang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất linh kiện điện tử
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105277369 | Ngày cấp | 10-10-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG EES | Tên giao dịch | EES ENERGY TECHNOLOGY AND SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 21, ngõ 21/10 Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 21, ngõ 21/10 Tôn Thất Tùng, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên |
| Điện thoại | 09769897390986713456 | Người đại diện | *** *** Trang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất linh kiện điện tử | Mã ngành | C26100 |
Từ khoá: 0105277369, EES ENERGY TECHNOLOGY AND SOLUTIONS COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Kim Liên, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Khương Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử (ngành chính) | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 6 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 7 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 8 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 9 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 10 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 11 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 12 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 13 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 14 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 15 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 16 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 17 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 18 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 19 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 20 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 21 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 22 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 23 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 24 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 25 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 26 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 27 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 28 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 29 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 30 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 31 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 32 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 33 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 34 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 35 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 36 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 37 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 38 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 39 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 40 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 41 | Đại lý | G46101 |
| 42 | Môi giới | G46102 |
| 43 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 44 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 45 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 46 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 47 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 48 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 49 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 50 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 51 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 52 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 53 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 54 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 55 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 56 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 57 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 58 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 59 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 60 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 61 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 62 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 63 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 64 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |