CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TEKPRO VIỆT NAM

VIET NAM TEKPRO TRADING AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TEKPRO VIỆT NAM - VIET NAM TEKPRO TRADING AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số nhà 19, ngách 121/4, ngõ 121 Nghĩa Dũng, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 19, ngách 121/4, ngõ 121 Nghĩa Dũng, Phường Phúc Xá, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105290761. Người đại diện pháp luật: *** *** Bản.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0105290761 Ngày cấp04-05-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TEKPRO VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM TEKPRO TRADING AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 19, ngách 121/4, ngõ 121 Nghĩa Dũng, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 19, ngách 121/4, ngõ 121 Nghĩa Dũng, Phường Phúc Xá, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hồng Hà
Điện thoại0904007168 Người đại diện*** *** Bản
Giấy phép số Ngày hoạt động04-05-2011
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0105290761, VIET NAM TEKPRO TRADING AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hồng Hà, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Phúc Xá

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
2 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
3 Đúc sắt thép C24310
4 Đúc kim loại màu C24320
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
7 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
11 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
12 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
13 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
14 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
15 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
16 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
17 Sản xuất đồng hồ C26520
18 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
19 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
20 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
21 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
22 Sản xuất pin và ắc quy C27200
23 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
24 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
25 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
26 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
27 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
28 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
29 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
30 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
31 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
32 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
33 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
34 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
35 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
36 Sản xuất máy luyện kim C28230
37 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
38 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
39 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
40 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
41 Sản xuất xe có động cơ C29100
42 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
43 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
44 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
45 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
46 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
47 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
48 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
49 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
50 Sửa chữa thiết bị điện C33140
51 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
52 Sửa chữa thiết bị khác C33190
53 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
54 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
55 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
56 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
57 Thu gom rác thải không độc hại E38110
58 Thu gom rác thải độc hại E3812
59 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
60 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
61 Tái chế phế liệu E3830
62 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
63 Xây dựng nhà các loại F41000
64 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
65 Lắp đặt hệ thống điện F43210
66 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
67 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
68 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
69 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
70 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
71 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
72 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
73 Bán mô tô, xe máy G4541
74 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
75 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
76 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
77 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
78 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
79 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
80 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
81 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
82 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
83 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
84 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
85 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
86 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
87 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
88 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
89 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
90 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
91 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
92 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
93 Dịch vụ ăn uống khác I56290
94 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
95 Lập trình máy vi tính J62010
96 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
97 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
98 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
99 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
100 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
101 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
102 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
103 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
104 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
105 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
106 Cho thuê xe có động cơ N7710
107 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
108 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
109 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
110 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
111 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
112 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
113 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730