CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ CƠ ĐIỆN CÔNG TRÌNH BÌNH MINH

BIMECO .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ CƠ ĐIỆN CÔNG TRÌNH BÌNH MINH - BIMECO .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 26 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105296361. Người đại diện pháp luật: *** *** Nghĩa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0105296361 Ngày cấp06-05-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ CƠ ĐIỆN CÔNG TRÌNH BÌNH MINH Tên giao dịchBIMECO .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 26 Vũ Trọng Phụng, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 26 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân
Điện thoại0435690083 Người đại diện*** *** Nghĩa
Giấy phép số Ngày hoạt động06-05-2011
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0105296361, BIMECO .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Trung

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
6 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
7 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
8 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
9 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
10 Sửa chữa thiết bị điện C33140
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
12 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
13 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
14 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
15 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
17 Xây dựng công trình công ích F42200
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
19 Phá dỡ F43110
20 Chuẩn bị mặt bằng F43120
21 Lắp đặt hệ thống điện F43210
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
24 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
25 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
27 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
30 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
33 Cho thuê xe có động cơ N7710
34 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
35 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
36 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
37 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
38 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730