CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN ĐẠI HOÀNG NGÂN
DHN MINING
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN ĐẠI HOÀNG NGÂN - DHN MINING có địa chỉ đăng ký tại Tầng 1, tòa nhà JSC 34, ngõ 164, đường Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105299475. Người đại diện pháp luật: *** *** Chính.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác quặng kim loại quí hiếm
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105299475 | Ngày cấp | 09-05-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN ĐẠI HOÀNG NGÂN | Tên giao dịch | DHN MINING |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 1, tòa nhà JSC 34, ngõ 164, đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Nhân Chính được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 1, tòa nhà JSC 34, ngõ 164, đường Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Chính |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-05-2011 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | Mã ngành | B07300 |
Từ khoá: 0105299475, DHN MINING, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Nhân Chính
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 3 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 4 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 5 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 6 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 7 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 8 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 9 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 10 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 11 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 12 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 13 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 14 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (ngành chính) | B07300 |
| 15 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 16 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 17 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | B09100 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |