CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG & CÔNG NGHỆ AFA VIỆT NAM
AFA VIET NAM MEDIA & TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG & CÔNG NGHỆ AFA VIỆT NAM - AFA VIET NAM MEDIA & TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 20, ngõ 117 Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105311394. Người đại diện pháp luật: *** *** Nguyễn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105311394 | Ngày cấp | 16-05-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG & CÔNG NGHỆ AFA VIỆT NAM | Tên giao dịch | AFA VIET NAM MEDIA & TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 20, ngõ 117 Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 20, ngõ 117 Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0466805747 | Người đại diện | *** *** Nguyễn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-05-2011 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105311394, AFA VIET NAM MEDIA & TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 8 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 10 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 11 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 12 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 13 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 14 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 15 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 16 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 17 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 19 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 20 | Cổng thông tin | J63120 |
| 21 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 22 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 23 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 24 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 25 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 27 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 28 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 29 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 30 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 31 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 32 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 33 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 35 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 36 | In ấn | C18110 |
| 37 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |