CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC BA NGÔI SAO
TRIPLE STARS EDUCATIONAL DEVELOPMENT AND MEDIA COMPANY LIMI
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC BA NGÔI SAO - TRIPLE STARS EDUCATIONAL DEVELOPMENT AND MEDIA COMPANY LIMI có địa chỉ đăng ký tại Số 6A, ngõ 697, đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105312091. Người đại diện pháp luật: *** *** Cương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục thể thao và giải trí
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105312091 | Ngày cấp | 16-05-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC BA NGÔI SAO | Tên giao dịch | TRIPLE STARS EDUCATIONAL DEVELOPMENT AND MEDIA COMPANY LIMI |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6A, ngõ 697, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Giáp Bát được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6A, ngõ 697, đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Cương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-05-2011 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục thể thao và giải trí | Mã ngành | P85510 |
Từ khoá: 0105312091, TRIPLE STARS EDUCATIONAL DEVELOPMENT AND MEDIA COMPANY LIMI, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Giáp Bát
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 2 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 3 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 4 | Cổng thông tin | J63120 |
| 5 | Quảng cáo | M73100 |
| 6 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 7 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 8 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 9 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 10 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 11 | Giáo dục thể thao và giải trí (ngành chính) | P85510 |
| 12 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 13 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 14 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 15 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 16 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 17 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 18 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 19 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 20 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 21 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 22 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |