CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
INHITEAG., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO - INHITEAG., JSC có địa chỉ tại Thôn Châu Mai, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Châu Mai, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105314490. Người đại diện pháp luật: *** *** Khôi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105314490 | Ngày cấp | 18-05-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO | Tên giao dịch | INHITEAG., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Châu Mai, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Châu Mai, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Dân Hòa |
| Điện thoại | 0903409248 | Người đại diện | *** *** Khôi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | Mã ngành | A01300 |
Từ khoá: 0105314490, INHITEAG., JSC, Hà Nội, Xã Dân Hòa, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Liên Châu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 3 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 4 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 7 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 8 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 9 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 10 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (ngành chính) | A01300 |
| 11 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 12 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 13 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 14 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 15 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 17 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 18 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 19 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 20 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 21 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 22 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 23 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 24 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |