CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NHẤT LAM

NHAT LAM IEC CO.,LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NHẤT LAM - NHAT LAM IEC CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 7, ngách 11, ngõ 278 Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105316138. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105316138 Ngày cấp18-05-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NHẤT LAM Tên giao dịchNHAT LAM IEC CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 7, ngách 11, ngõ 278 Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám hoặc Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Phường Hàng Bột được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 7, ngách 11, ngõ 278 Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám hoặc Phường Ô Chợ Dừa
Điện thoại0435380102 Người đại diện*** *** Tùng
Giấy phép số Ngày hoạt động18-05-2011
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0105316138, NHAT LAM IEC CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Hàng Bột

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất sản phẩm thuốc lá C1200
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
6 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
7 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
8 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
9 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
10 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Đại lý G46101
13 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
14 Bán buôn thực phẩm G4632
15 Bán buôn đồ uống G4633
16 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
17 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
18 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
19 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
21 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
22 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
23 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
24 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
25 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
26 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
27 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
28 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
29 Bốc xếp hàng hóa H5224
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
31 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
32 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
33 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
34 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
35 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
36 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
38 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
39 Sản xuất đường C10720
40 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
41 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
42 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
43 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
44 Sản xuất rượu vang C11020
45 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
46 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
47 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
48 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
49 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
50 Sản xuất giày dép C15200
51 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
52 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023