CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY NAM VIỆT
NAM VIET GARCO.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY NAM VIỆT - NAM VIET GARCO.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 203 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105319925. Người đại diện pháp luật: *** *** Quỳnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105319925 | Ngày cấp | 20-05-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY NAM VIỆT | Tên giao dịch | NAM VIET GARCO.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 203 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 203 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 02462854246 | Người đại diện | *** *** Quỳnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-05-2011 | |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Mã ngành | C14100 |
Từ khoá: 0105319925, NAM VIET GARCO.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 3 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 4 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 10 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 11 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 12 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 13 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 14 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 17 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 18 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 19 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 20 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 21 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 22 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 23 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) | C14100 |
| 24 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 25 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 26 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 27 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 28 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 29 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |