CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG & DỊCH VỤ TIA SÁNG VIỆT
VRAY CO., LTD
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG & DỊCH VỤ TIA SÁNG VIỆT - VRAY CO., LTD có địa chỉ tại Số 77 Ngõ Văn Chương 2, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 77 Ngõ Văn Chương 2, Phường Văn Chương, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105320504. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105320504 | Ngày cấp | 20-05-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG & DỊCH VỤ TIA SÁNG VIỆT | Tên giao dịch | VRAY CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 77 Ngõ Văn Chương 2, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 77 Ngõ Văn Chương 2, Phường Văn Chương, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám |
| Điện thoại | 0439844228 | Người đại diện | *** *** Linh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-05-2011 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105320504, VRAY CO., LTD, Hà Nội, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Văn Chương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Đại lý | G46101 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 5 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 6 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 8 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 9 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 10 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 11 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 12 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 13 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 14 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 15 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 16 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 17 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 20 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 21 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 22 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 23 | In ấn | C18110 |
| 24 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 25 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 26 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 27 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |