CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHÍNH XÁC NAM TRƯỜNG AN

NAM TRUONG AN MECHANICAL ACCURACY COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHÍNH XÁC NAM TRƯỜNG AN - NAM TRUONG AN MECHANICAL ACCURACY COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 63, ngõ 341, phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105324499. Người đại diện pháp luật: *** *** Thanh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105324499 Ngày cấp23-05-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHÍNH XÁC NAM TRƯỜNG AN Tên giao dịchNAM TRUONG AN MECHANICAL ACCURACY COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 63, ngõ 341, phố Vĩnh Hưng, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 63, ngõ 341, phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng
Điện thoại0436444030 Người đại diện*** *** Thanh
Giấy phép số Ngày hoạt động23-05-2011
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0105324499, NAM TRUONG AN MECHANICAL ACCURACY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
4 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
5 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
6 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
7 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
8 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
9 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
10 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
11 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
12 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
13 Sản xuất đồng hồ C26520
14 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
15 Sản xuất pin và ắc quy C27200
16 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
17 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
18 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
19 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
20 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
21 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
22 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
23 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
24 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
25 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
26 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
27 Sản xuất xe có động cơ C29100
28 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
29 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
30 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
31 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí C30120
32 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
33 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
34 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
35 Sửa chữa thiết bị điện C33140
36 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
37 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
38 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
39 Tái chế phế liệu E3830
40 Xây dựng nhà các loại F41000
41 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
42 Xây dựng công trình công ích F42200
43 Phá dỡ F43110
44 Chuẩn bị mặt bằng F43120
45 Lắp đặt hệ thống điện F43210
46 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
47 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
48 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
49 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
50 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
51 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
52 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
53 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
54 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
55 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
56 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
57 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
58 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
59 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
60 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
61 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
62 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
63 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
64 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
65 Hoạt động viễn thông có dây J61100
66 Lập trình máy vi tính J62010
67 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
68 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
69 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
70 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
71 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
72 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
73 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
74 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
75 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
76 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
77 Khai thác gỗ A02210
78 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
79 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
80 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
81 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
82 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
83 Giáo dục nghề nghiệp P8532
84 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
85 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
86 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
87 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
88 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
89 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
90 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
91 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
92 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
93 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
94 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
95 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
96 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
97 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
98 In ấn C18110
99 Dịch vụ liên quan đến in C18120
100 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
101 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730