CÔNG TY TNHH INTEXCO VIỆT NAM
INTEXCO VIET NAM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH INTEXCO VIỆT NAM - INTEXCO VIET NAM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 1, ngõ 3, ngách 3/10 Nhân Hòa, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105327309. Người đại diện pháp luật: *** *** Chung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105327309 | Ngày cấp | 24-05-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH INTEXCO VIỆT NAM | Tên giao dịch | INTEXCO VIET NAM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1, ngõ 3, ngách 3/10 Nhân Hòa, Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Nhân Chính được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1, ngõ 3, ngách 3/10 Nhân Hòa, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 02435587820 | Người đại diện | *** *** Chung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-05-2011 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | Mã ngành | G4513 |
Từ khoá: 0105327309, INTEXCO VIET NAM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Nhân Chính
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 2 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 3 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 4 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 5 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 8 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 9 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (ngành chính) | G4513 |
| 10 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 11 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 12 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 13 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 14 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 15 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 17 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 18 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 19 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 20 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 21 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 22 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 23 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 25 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 26 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 27 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 28 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 29 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 30 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 31 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 32 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 33 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |