CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ TINH TẾ

CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ TINH TẾ có địa chỉ tại Số 14 N2 tổ 18, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 14 N2 tổ 18, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105328285. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.

Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105328285 Ngày cấp25-05-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ TINH TẾ Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 14 N2 tổ 18, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 14 N2 tổ 18, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm
Điện thoại02466846380 Người đại diện*** *** Long
Giấy phép số Ngày hoạt động25-05-2011
Ngành nghề chính Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật Mã ngànhM72100

Từ khoá: 0105328285, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
6 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
10 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
11 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
12 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
13 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
14 Đại lý G46101
15 Bán buôn thực phẩm G4632
16 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
17 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
18 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
19 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
20 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
21 Lập trình máy vi tính J62010
22 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
23 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
24 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (ngành chính) M72100
25 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
26 Quảng cáo M73100
27 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
28 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
29 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
30 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
31 Trồng lúa A01110
32 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
33 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
34 Trồng cây mía A01140
35 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
36 Trồng cây lấy sợi A01160
37 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
38 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
39 Trồng cây hàng năm khác A01190
40 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
41 Trồng cây điều A01230
42 Trồng cây hồ tiêu A01240
43 Trồng cây cao su A01250
44 Trồng cây cà phê A01260
45 Trồng cây chè A01270
46 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
47 Trồng cây lâu năm khác A01290
48 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
49 Chăn nuôi trâu, bò A01410
50 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
51 Chăn nuôi dê, cừu A01440
52 Chăn nuôi lợn A01450
53 Chăn nuôi gia cầm A0146
54 Chăn nuôi khác A01490
55 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
56 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
57 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
58 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
59 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
60 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
61 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
62 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
63 Dịch vụ đóng gói N82920
64 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
65 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
66 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
67 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
68 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
69 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
70 Sản xuất đường C10720
71 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
72 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
73 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
74 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
75 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
76 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
77 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
78 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
79 Sản xuất giày dép C15200
80 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
81 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
82 In ấn C18110
83 Dịch vụ liên quan đến in C18120
84 Sao chép bản ghi các loại C18200