CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ HÀ ANH PHÁT

HA ANH PHAT INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ HÀ ANH PHÁT - HA ANH PHAT INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 5, ngõ 11, khu Hà Trì 5, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105333782. Người đại diện pháp luật: *** *** Thanh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105333782 Ngày cấp27-05-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ HÀ ANH PHÁT Tên giao dịchHA ANH PHAT INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5, ngõ 11, khu Hà Trì 5, Phường Hà Đông hoặc Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Hà Cầu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5, ngõ 11, khu Hà Trì 5, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hà Đông hoặc Phường Kiến Hưng
Điện thoại0433514237 Người đại diện*** *** Thanh
Giấy phép số Ngày hoạt động27-05-2011
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0105333782, HA ANH PHAT INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Hà Cầu

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
8 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
9 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
10 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
11 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
12 Thu gom rác thải không độc hại E38110
13 Thu gom rác thải độc hại E3812
14 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
15 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
16 Tái chế phế liệu E3830
17 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
18 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
19 Bán buôn gạo G46310
20 Bán buôn thực phẩm G4632
21 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
27 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
28 Bán buôn tổng hợp G46900
29 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
30 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
31 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
35 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
36 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
37 Cho thuê xe có động cơ N7710
38 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
39 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
40 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
41 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
42 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
43 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
44 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
45 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
46 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
47 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
48 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
49 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
50 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
51 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
52 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
53 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
54 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
55 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
56 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
57 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
58 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
59 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
60 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
61 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
62 In ấn C18110
63 Dịch vụ liên quan đến in C18120
64 Sao chép bản ghi các loại C18200
65 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
66 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
67 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
68 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
69 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023