CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ LILY

LILY MEDICAL., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ LILY - LILY MEDICAL., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 17, Lô A1 khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105334225. Người đại diện pháp luật: *** *** Vui.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105334225 Ngày cấp27-05-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ LILY Tên giao dịchLILY MEDICAL., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 17, Lô A1 khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 17, Lô A1 khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0902245826 Người đại diện*** *** Vui
Giấy phép số Ngày hoạt động27-05-2011
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0105334225, LILY MEDICAL., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
2 Bán buôn đồ uống G4633
3 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
4 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
5 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
6 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
7 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
8 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
9 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
10 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
11 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
12 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
13 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
14 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
15 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790