CÔNG TY TNHH THÉP MAI LAN

MAI LAN STEEL COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH THÉP MAI LAN - MAI LAN STEEL COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Thôn Tiền, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105337473. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sắt, thép, gang

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105337473 Ngày cấp30-05-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THÉP MAI LAN Tên giao dịchMAI LAN STEEL COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Tiền, Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Xã Dục Tú được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Tiền, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Cường
Giấy phép số Ngày hoạt động31-05-2011
Ngành nghề chính Sản xuất sắt, thép, gang Mã ngànhC24100

Từ khoá: 0105337473, MAI LAN STEEL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Dục Tú

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
2 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
3 Sản xuất sắt, thép, gang (ngành chính) C24100
4 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
5 Đúc sắt thép C24310
6 Đúc kim loại màu C24320
7 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
8 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
9 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
10 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
11 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
20 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
21 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
22 Bốc xếp hàng hóa H5224
23 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
24 Chăn nuôi lợn A01450
25 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
26 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220