CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GILI VIỆT NAM

GILI DVN.,LTD

CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GILI VIỆT NAM - GILI DVN.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 9, ngách 2, ngõ 191 đường Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105339103. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105339103 Ngày cấp31-05-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GILI VIỆT NAM Tên giao dịchGILI DVN.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 9, ngách 2, ngõ 191 đường Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 9, ngách 2, ngõ 191 đường Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt độngĐang cập nhật
Ngành nghề chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng Mã ngànhM74100

Từ khoá: 0105339103, GILI DVN.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
2 Phá dỡ F43110
3 Chuẩn bị mặt bằng F43120
4 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
7 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
8 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
9 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
10 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
11 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
12 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
13 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
14 Quảng cáo M73100
15 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
16 Hoạt động thiết kế chuyên dụng (ngành chính) M74100
17 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
18 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
19 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
20 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
21 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010