CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ KỸ THUẬT TNT VIỆT NAM

TNT VINA CO.,LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ KỸ THUẬT TNT VIỆT NAM - TNT VINA CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 14 tổ 27, ngõ 112 Trung Kính, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105339167. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105339167 Ngày cấp31-05-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ KỸ THUẬT TNT VIỆT NAM Tên giao dịchTNT VINA CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 14 tổ 27, ngõ 112 Trung Kính, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 14 tổ 27, ngõ 112 Trung Kính, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa
Điện thoại0964201732 Người đại diện*** *** Linh
Giấy phép số Ngày hoạt động31-05-2011
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0105339167, TNT VINA CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
6 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
7 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
8 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
9 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
10 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
11 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
12 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
13 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
14 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
15 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
16 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
17 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
18 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
19 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
20 Sửa chữa thiết bị điện C33140
21 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
22 Sửa chữa thiết bị khác C33190
23 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
24 Xây dựng nhà các loại F41000
25 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
26 Xây dựng công trình công ích F42200
27 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
28 Phá dỡ F43110
29 Chuẩn bị mặt bằng F43120
30 Lắp đặt hệ thống điện F43210
31 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
32 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
33 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
34 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
35 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
36 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
37 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
38 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
40 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
41 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
42 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
43 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
44 Bốc xếp hàng hóa H5224
45 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
46 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
47 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
48 Cho thuê xe có động cơ N7710
49 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
50 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
51 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
52 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730