CÔNG TY TNHH APB MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
APB VIET NAM CO., LTD
CÔNG TY TNHH APB MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM - APB VIET NAM CO., LTD có địa chỉ tại P601 nhà 24T2 đường Hoàng Đạo thúy, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: P601 nhà 24T2 đường Hoàng Đạo thúy, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105341021. Người đại diện pháp luật: *** *** Rocher.
Ngành nghề kinh doanh chính: Thoát nước và xử lý nước thải
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105341021 | Ngày cấp | 02-06-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH APB MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM | Tên giao dịch | APB VIET NAM CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | P601 nhà 24T2 đường Hoàng Đạo thúy, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | P601 nhà 24T2 đường Hoàng Đạo thúy, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0462816820 | Người đại diện | *** *** Rocher |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-06-2011 | |
| Ngành nghề chính | Thoát nước và xử lý nước thải | Mã ngành | E3700 |
Từ khoá: 0105341021, APB VIET NAM CO., LTD, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thoát nước và xử lý nước thải (ngành chính) | E3700 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 6 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 7 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 10 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 11 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | C20210 |