CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ HÀ THÀNH

HA THANH INVESTMENT AND SERVICE TRADING JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ HÀ THÀNH - HA THANH INVESTMENT AND SERVICE TRADING JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 61, ngõ 85, phố Hạ Đình, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105342610. Người đại diện pháp luật: *** *** Hào.

Ngành nghề kinh doanh chính: Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105342610 Ngày cấp01-06-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ HÀ THÀNH Tên giao dịchHA THANH INVESTMENT AND SERVICE TRADING JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 61, ngõ 85, phố Hạ Đình, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 61, ngõ 85, phố Hạ Đình, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân
Điện thoại0947377728 Người đại diện*** *** Hào
Giấy phép số Ngày hoạt động01-06-2011
Ngành nghề chính Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Mã ngànhN81290

Từ khoá: 0105342610, HA THANH INVESTMENT AND SERVICE TRADING JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Trung

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Xây dựng nhà các loại F41000
2 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
3 Chuẩn bị mặt bằng F43120
4 Lắp đặt hệ thống điện F43210
5 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
6 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
7 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
8 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
9 Bán buôn thực phẩm G4632
10 Bán buôn đồ uống G4633
11 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
12 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
13 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
14 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
15 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
16 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
17 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
18 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
19 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
20 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
21 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
22 Cung ứng lao động tạm thời N78200
23 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
24 Đại lý du lịch N79110
25 Điều hành tua du lịch N79120
26 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
27 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
28 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
29 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (ngành chính) N81290
30 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300