CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG TRẠI ĐÔNG DƯ
DONG DU FARM., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG TRẠI ĐÔNG DƯ - DONG DU FARM., JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 16, số 2 Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105343050. Người đại diện pháp luật: *** *** Thư.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105343050 | Ngày cấp | 02-06-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG TRẠI ĐÔNG DƯ | Tên giao dịch | DONG DU FARM., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 16, số 2 Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên hoặc Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội Phường Trung Tự được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 16, số 2 Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám |
| Điện thoại | 02437474700 | Người đại diện | *** *** Thư |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-06-2011 | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | Mã ngành | H5011 |
Từ khoá: 0105343050, DONG DU FARM., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Tự
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương (ngành chính) | H5011 |
| 3 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 4 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 5 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 6 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 7 | Trồng cây điều | A01230 |
| 8 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 9 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 10 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 11 | Trồng cây chè | A01270 |
| 12 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 13 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 14 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 15 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 16 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 17 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 18 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 19 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 20 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 21 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 22 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 23 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 24 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 25 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 26 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |