CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG MONROE
VN PRS.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG MONROE - VN PRS.,JSC có địa chỉ tại Số nhà 26 ngõ 261, đường Phú Diễn, tổ 18, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 26 ngõ 261, đường Phú Diễn, tổ 18, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105348080. Người đại diện pháp luật: *** *** Huệ.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105348080 | Ngày cấp | 08-06-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG MONROE | Tên giao dịch | VN PRS.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 26 ngõ 261, đường Phú Diễn, tổ 18, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 26 ngõ 261, đường Phú Diễn, tổ 18, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Diễn |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Huệ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-06-2011 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105348080, VN PRS.,JSC, Hà Nội, Phường Phú Diễn, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Phú Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 2 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 7 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 14 | Chuyển phát | H53200 |
| 15 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 16 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 17 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ | J58130 |
| 18 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 19 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 20 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 21 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 22 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 24 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 25 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 26 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 27 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 28 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 29 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 30 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 31 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 32 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 33 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 35 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 36 | In ấn | C18110 |
| 37 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 38 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 39 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 40 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 41 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |