CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TRUYỀN THÔNG QUẢNG CÁO ĐÔNG DƯƠNG
DONG DUONG ADVERTISING COMMUNICATION AND TRADING COMPANY LIM
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TRUYỀN THÔNG QUẢNG CÁO ĐÔNG DƯƠNG - DONG DUONG ADVERTISING COMMUNICATION AND TRADING COMPANY LIM có địa chỉ đăng ký tại Số 6/2 tổ 56, ngõ 163 đường Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105351848. Người đại diện pháp luật: *** *** Bằng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105351848 | Ngày cấp | 08-06-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TRUYỀN THÔNG QUẢNG CÁO ĐÔNG DƯƠNG | Tên giao dịch | DONG DUONG ADVERTISING COMMUNICATION AND TRADING COMPANY LIM |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6/2 tổ 56, ngõ 163 đường Nguyễn Khang, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6/2 tổ 56, ngõ 163 đường Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Bằng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-06-2011 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105351848, DONG DUONG ADVERTISING COMMUNICATION AND TRADING COMPANY LIM, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 6 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 7 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 8 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 9 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 10 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 11 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 12 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 13 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 16 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 17 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 18 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 20 | In ấn | C18110 |
| 21 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 22 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |