CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA VIỆT
VIET COMMUNICATION AND CULTURAL DEVELOPMENT COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA VIỆT - VIET COMMUNICATION AND CULTURAL DEVELOPMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 463 đường Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105354486. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105354486 | Ngày cấp | 09-06-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA VIỆT | Tên giao dịch | VIET COMMUNICATION AND CULTURAL DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 463 đường Minh Khai, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 463 đường Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | 0437502142 | Người đại diện | *** *** Hương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-06-2011 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0105354486, VIET COMMUNICATION AND CULTURAL DEVELOPMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 2 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 3 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 4 | Cổng thông tin | J63120 |
| 5 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 6 | Quảng cáo | M73100 |
| 7 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 8 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 9 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 10 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 11 | Sản xuất nhạc cụ | C32200 |
| 12 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 13 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 14 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 15 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng | R91020 |
| 16 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 17 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 18 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 19 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 20 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 21 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 22 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 23 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 24 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 25 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 26 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |