CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ THĂNG LONG P&T
THANG LONG P&T., LTD
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ THĂNG LONG P&T - THANG LONG P&T., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 23, ngách 405/17 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105361123. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105361123 | Ngày cấp | 14-06-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ THĂNG LONG P&T | Tên giao dịch | THANG LONG P&T., LTD |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 23, ngách 405/17 đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Văn Điển được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 23, ngách 405/17 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | 0947292786 | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-06-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | Mã ngành | G4661 |
Từ khoá: 0105361123, THANG LONG P&T., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Thị trấn Văn Điển
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 7 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 8 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 9 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 10 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 11 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 12 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 13 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 14 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 15 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 16 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 17 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 18 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 19 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 20 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 21 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (ngành chính) | G4661 |
| 22 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 23 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 24 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 25 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán | K66120 |
| 26 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 27 | Quảng cáo | M73100 |
| 28 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 31 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 32 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |