CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VÀ NĂNG LƯỢNG QUỐC GIA

NATIONAL ENERGY AND INDUSTRIAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VÀ NĂNG LƯỢNG QUỐC GIA - NATIONAL ENERGY AND INDUSTRIAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 2/404, đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105361860. Người đại diện pháp luật: *** *** Đông.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105361860 Ngày cấp15-06-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VÀ NĂNG LƯỢNG QUỐC GIA Tên giao dịchNATIONAL ENERGY AND INDUSTRIAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 2/404, đường Kim Giang, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 2/404, đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0466536532 Người đại diện*** *** Đông
Giấy phép số Ngày hoạt động15-06-2011
Ngành nghề chính Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế Mã ngànhC19200

Từ khoá: 0105361860, NATIONAL ENERGY AND INDUSTRIAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
4 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
5 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
6 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
7 Xây dựng nhà các loại F41000
8 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
9 Xây dựng công trình công ích F42200
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Phá dỡ F43110
12 Chuẩn bị mặt bằng F43120
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
15 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
16 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
17 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
18 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
19 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
20 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
21 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
22 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
23 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
24 Bán buôn gạo G46310
25 Bán buôn thực phẩm G4632
26 Bán buôn đồ uống G4633
27 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
28 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
29 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
30 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
33 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
34 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
35 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
36 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
37 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
38 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
39 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
40 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
41 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
42 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
43 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
44 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
45 Bốc xếp hàng hóa H5224
46 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
47 Quảng cáo M73100
48 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
49 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
50 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
51 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
52 Khai thác gỗ A02210
53 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
54 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
55 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
56 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
57 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
58 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
59 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
60 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
61 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
62 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
63 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
64 Sản xuất giày dép C15200
65 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
66 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
67 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
68 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
69 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
70 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (ngành chính) C19200