CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ BMT VIỆT NAM

BMT INVEST.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ BMT VIỆT NAM - BMT INVEST.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 82, phố Linh Lang, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105362769. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Cập nhật: 3 ngày trước

Mã số thuế0105362769 Ngày cấp15-06-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ BMT VIỆT NAM Tên giao dịchBMT INVEST.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 82, phố Linh Lang, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Cống Vị được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 82, phố Linh Lang, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Trung
Giấy phép số Ngày hoạt động15-06-2011
Ngành nghề chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Mã ngànhG46520

Từ khoá: 0105362769, BMT INVEST.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Cống Vị

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
3 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
4 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
5 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
6 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
7 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
8 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
9 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
10 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
11 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
12 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
13 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
14 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
15 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
16 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
17 Xây dựng nhà các loại F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Phá dỡ F43110
22 Chuẩn bị mặt bằng F43120
23 Lắp đặt hệ thống điện F43210
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
26 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
27 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
28 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
29 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (ngành chính) G46520
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
32 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
33 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
34 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
35 Hoạt động viễn thông không dây J61200
36 Hoạt động viễn thông khác J6190
37 Lập trình máy vi tính J62010
38 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
39 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
40 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
41 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
42 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
43 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
44 Quảng cáo M73100
45 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
46 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
47 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
48 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
49 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
50 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
51 Chăn nuôi trâu, bò A01410
52 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
53 Chăn nuôi lợn A01450
54 Chăn nuôi gia cầm A0146
55 Chăn nuôi khác A01490
56 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
57 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
58 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
59 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
60 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
61 Khai thác gỗ A02210
62 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
63 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
64 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
65 Giáo dục nghề nghiệp P8532
66 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
67 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
68 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730